/swi:p/ danh từ – sự quét =to give a thorough sweep+ làm tổng vệ sinh – sự đảo (mắt), #Top 1 Công Ty May Quần Áo Đồng Phục Tại Đà Nẵng Giá Rẻ – Andy sự khoát (tay), sự lướt =a sweep of the eye+ sự đảo mắt nhìn =a sweep of the arm+ cái khoát tay – đoạn cong, đường cong =the river makes a sweep to the left+ sông lượn về phía tay trái – tầm, khả năng =the sweep of a gun+ tầm súng đại bác =within the sweep of the eye+ trong tầm mắt =within the sweep of human intelligence+ trong khả năng hiểu biết của con người – sự xuất kích (máy bay) – mái chèo dài – cần múc nước (giếng) – dải =a long sweep of meadow+ một dải đồng cỏ dài – người cạo ống khói – (như) sweepstake – ((thường) số nhiều) rác rưởi quét đi – (vật lý) sự quét nội động từ swept – lướt nhanh, vút nhanh =eagle sweeps past+ chim đại bàng vút qua =his glance swept from right to left+ anh ta đảo mắt lưới nhanh từ bên phải sang bên trái =to sweep down on the enemy+ lao nhanh vào quân địch – đi một cách đường bệ =to sweep out of the room+ đi ra khỏi phòng với vẻ đường bệ – trải ra, chạy (về phía) =plain sweeps away to the sea+ cánh đồng trải ra đến bờ biển ngoại động từ – lướt, vuốt =to sweep the strings+ lướt ngón tay trên dây đàn =to sweep one’s hand over one’s hair+ vuốt tóc – quét; vét =battery sweeps the approaches+ khẩu đội pháo quét tất cả những con đường đi đến =to sweep the floor+ quét sàn nhà – chèo (phà, thuyền) bằng chèo dài – (vật lý) quét !to sweep away – quét sạch =to sweep away feudalism+ quét sạch chế độ phong kiến !to sweep along – cuốn đi, cuốn theo; lôi cuốn =he swept his audience along with him+ anh ta lôi cuốn người nghe !to sweep off – cướp đi, lấy đi !to sweep round – (hàng hải) quay ngoắt trở lại !to sweep up – quét lại thành đống – bay cất cánh (máy bay, chim) !to sweep the board – (xem) board !to sweep a constituency – được phần lớn số phiếu !to sweep everything into one’s net – vớ tất, lấy hết.